Action speaks louder than words!

Terramycine LA

Terramycin */LA

Kháng sinh phổ rộng, tác dụng kéo dài

THÀNH PHẦN:

Dung dịch tiêm Terramycin*/LA là công thức duy nhất có bằng sáng chế chứa đựng 200mg Oxytetracyline trong 1ml. Công thức độc nhất giúp duy trì nồng độ Terramycin cao trong máu trong 3 - 5 ngày khi dùng cho heo, trâu, bò, cừu, dê, nai, gia cầm, thỏ qua một liều điều trijml cho 10kg thể trọng

Dung dịch tiêm Terramycin */LA là một dung dịch vô trùng, trong, bền vững, và sẵn sàng để dùng

CHỈ ĐỊNH, LIỀU LƯỢNG VÀ CÁCH DÙNG

Dung dịch tiêm Terramycin */LA được chỉ định để điều trị và kiểm soát các viêm nhiễm gây ra bởi hoặc kết hợp với các vi khuẩn mãn cảm với Oxytetracyline. Một lượng lớn vi khuẩn Gram (+) và vi khuẩn Gram (-), Mycoplasma, Rickettsiae, nguyên sinh động vật và nhóm Chlamidia mẫn cảm với Terramycin*.

Nhờ duy trì nồng độ kháng sinh cao trong máu, dung dịch tiêm Terramycin */LA được khuyên ứng dụng để phòng và trị bệnh trong các trường hợp phải dùng kháng sinh kéo dài, phù hợp với điều kiện thực tế, tiết kiệm thời gian, hoặc theo ý thích của thú y viên là tránh cầm cột thú thường xuyên hoặc ở nơi mà điều trị lặp lại không thực hiện được.

Heo: Dùng điều trị viêm phổi, bệnh Lepto, đóng dấu son, viêm vú, nhiễm khuẩn đường ruột, viêm rốn và nhiễm trùng vết thương.

Giúp kiểm soát và phòng viêm phổi do vận chuyển, hội chứng MMA (viêm tử cung, viêm vú, mất sữa) trên heo nái, tiêu chảy ở heo con cai sữa và viêm nhiễm sau khi mổ, sau sinh

Liều dùng: 1 liều đơn = 1ml/10kg thể trọng (tương đương 20mg/kg thể trọng), tiêm bắp sâu hoặc tiêm dưới da cho heo con nhỏ hơn 2kh thể trọng, không tiêm dưới 0.5ml Terramycin */LA và không tiêm cùng ngày với tiêm sắt.

Trâu bò: Điều trị bệnh do Mycoplasma, viêm phổi, bệnh Lepto, viêm thối móng, bệnh bạch hầu, viêm vú, chân đen, nhiễm khuẩn đường ruột, bệnh lưỡi gỗ, viêm rốn và viêm đa khớp, tim tích nước, viêm da, mắt hồng và nhiễm trùng vết thương.

Giúp kiểm soát và phòng sốt viêm phổi do vận chuyển và tiêm nhiễm sau khi mổ và sau khi sinh.

Liều dùng: 1 liều đơn = 1ml/10kg thể trọng (tương đương 20mg/kg thể trọng ) tiêm bắp sâu

Cừu: Điều trị viêm phổi, sảy thai địa phương (Bedsoniasis), chân đen, thối móng, viêm vú, viêm tử cung, viêm rốn, tim tích nước và nhiễm trùng vết thương.

Liều dùng: 1 liều đơn = 1 ml/10kg thể trọng (tương đương 20mg/kg thể trọng), tiêm bắp sâu

Dê: Điều trị viêm phổi, viêm vú, thối móng , bệnh do Mycoplasma, tim tích nước và nhiễm trùng vết thương.

Liều dùng: 1 liều đơn = 1ml/10kg thể trọng (tương đương 20mg/kg thể trọng), tiêm bắp sâu

Hươu nai (Cervus elaphus): Phòng và trị bệnh do Yersinia (một bệnh đường hô hấp)

Liều dùng: 1 liều đơn = 1ml/10kg thể trọng (tương đương 20mg/kg thể trọng), tiêm bắp sâu

Gia cầm (Gà, gà tây): Phòng và trị các viêm nhiễm gây ra do vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetrecyline. Kể cả tụ huyết trùng, sổ mũi truyền nhiễm Coryza và CRD phức hợp

Liều dùng: 1 liều đơn = 0.25ml/kg thể trọng (tương đương 50mg/kg thể trọng), tiêm dưới da cổ

Thỏ: Phòng và trị các viêm nhiễm do vi khuẩn mẫn cảm với Oxytetracyline, kể cả Pasteurella multocida, Bordetella bronchi, E.coli và Salmonella spp.

Liều dùng: 1 liều đơn = 0.25ml/kg thể trọng (tương đương 50mg/kg thể trọng), tiêm dưới da cổ

 

Thông thường, 1 liều đơn sẽ đủ để điều trị các viêm nhiễm và bệnh nhạy cảm với thuốc trên các loài vật kể trên. Các viêm nhiễm trầm trọng cần được điều trị thêm 1 lần lúc 3 - 5 ngày sau mũi tiêm đầu.

Do nồng độ Oxytetracyline cao và tác dụng kéo dài của thuốc, nơi tiêm có thể hơi phồng lên tạm thời từ 3 - 5 ngày sau khi tiêm. Để tránh kích ứng mô nơi tiêm, không tiêm tại một chỗ lượng thuốc quá 10ml trên heo, 20ml trên trâu bò, 5ml trên dê cừu và hươu nai.

Chú ý: Chỉ dùng cho gia súc, lượng thuốc còn tồn lại trong các cơ quan và thịt sau khi tiêm không có hại gì cho sức khoẻ con người. Thời gian thải trừ thuốc không cần thiết

Dung dịch có thể sạm màu trong khi dùng mà không ảnh hưởng gì đến chất lượng của thuốc.

Bảo quản: Dưới 200C. Tránh đông đá.

Quy cách: Lọ 10ml và 100ml                              SĐKNK: PFU 17-5/02

Ngày sản xuất và hạn dùng: Xem trên bao bì

·        Chỉ dùng trong thú y

·        (*) Thương hiệu của Pfizer Inc., N.Y.,N,y

Reg. Phill. Pat. Off

LCN: 63053

 

 

Nhà phân phối:                                                            Nhà sản xuất

Công ty TNHH thuốc thú y Agrovet.H                Pfizer Animal Health

Số 62/215, Định Công Thượng, Hoàng Mai, Hà Nội